散落
tán lạc
Hán Việt: tán lạc · Pinyin: sǎn luò
Tổng quan
nằm rải rác (trên một khu vực) | cách phát âm Đài Loan: | phân tán | rơi vãi | rải rác
Nghĩa
Việt
- Cihui nằm rải rác (trên một khu vực) | cách phát âm Đài Loan: | phân tán | rơi vãi | rải rác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分散,不集中。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「其後強宗大族家家結為仇讎,姦黨散落,風俗大改。」 2.分散的往下掉落。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「天漢懸指,那不散落?水性就下,何故上騰?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分散地往下落:花瓣~了一地;分散;不集中:草原上~着数不清的牛羊;因分散而失落或流落;失散:史书~|一家骨肉不知~何方。
Eng
- CC-CEDICT to lie scattered (over an area)|Taiwan pr. [san4 luo4]
- CC-CEDICT to disperse|to fall scattered|to sprinkle
- Cihui to lie scattered (over an area); Taiwan pr.