散裝

sǎn zhuāng tán trang

Hán Việt: tán trang · Pinyin: sǎn zhuāng

Tổng quan

hàng hóa rời | hàng bán lẻ | chưa đóng chai (như bia tươi, so với bia chai)

Cấu tạo: (tán) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng hóa rời | hàng bán lẻ | chưa đóng chai (như bia tươi, so với bia chai)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臨時分裝或零星出售的商品。如:「散裝牛奶糖」。 2.零星瑣碎的裝載在一起。如:「散裝貨櫃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。指原来整包整桶的商品,出售时临时分成小包小袋,或零星出售不加包装:~洗衣粉|~白酒。

Eng

  • CC-CEDICT loose goods|goods sold open|draft (of beer, as opposed to bottled)
  • Cihui loose goods; goods sold open; draft (of beer, as opposed to bottled)