敦倫
đôn luân
Hán Việt: đôn luân · Pinyin: dūn lún
Tổng quan
thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người | giao hợp (của vợ chồng)
Nghĩa
Việt
- Cihui thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người | giao hợp (của vợ chồng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使人倫的情誼和睦。《儒林外史》第四一回:「這十數年來,往來楚越,轉徙經營,又自致數萬金,纔置了產業,南京來住,平日極是好友敦倫。」_x000D_ 2.指配偶間的性行為。《施公案》第四七六回:「夫婦敦倫,本是常事,而且他彼此闊別,自必魚水和諧,勝人一倍,為何將這陽物傷去?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓敦睦人伦; 指闺房之事;房事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓敦睦人伦。 2.指闺房之事;房事。
Eng
- CC-CEDICT to strengthen moral ties between people|to have sexual intercourse (of a married couple)
- Cihui 敦倫 ūnlún id. 1. conjugal sex 2. strengthen moral ties between humans