敦實

dūn shíđôn thật

Hán Việt: đôn thật · Pinyin: dūn shí

Tổng quan

chắc nịch: đầy đặn/đậm chắc/chắc chắn/dầy dặn

新华 · Tân Hoa Đại lục

粗短而结实:这人长得很~, 这个坛子真~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

健壯篤實。《北史.卷三八.裴佗傳》:「梁州刺史羊靈祐重其敦實,表為征虜府司馬,卒。」

Cấu tạo: 敦 (đôn) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc nịch: đầy đặn/đậm chắc/chắc chắn/dầy dặn
  • Cihui 這人長得很敦實。 這個罈子真敦實。
  • Biên soạn stocky

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 健壯篤實。《北史.卷三八.裴佗傳》:「梁州刺史羊靈祐重其敦實,表為征虜府司馬,卒。」

Eng

  • Cihui 敦實 ūnshi s.v. stocky

Từ liên quan

Gần nghĩa

實業 · 實習 · 實事 · 實付 · 实价 · 實體 · 實例 · 實值