敦敦实实

dūn dūn shí shíđôn đôn thật thật

Hán Việt: đôn đôn thật thật · Pinyin: dūn dūn shí shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指人长得结实粗壮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

健壯老實。《醒世姻緣傳》第二五回:「狄學生雖不十分生得標致,卻也明眉大眼,敦敦實實的。」

Cấu tạo: 敦 (đôn) + 敦 (đôn) + 實 (thật) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thật thà
  • Biên soạn r.f. 1. stocky; sturdy 2. <topo.> honest; cordial; upright; sincere

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人长得结实粗壮。

Eng

  • Cihui 敦敦實實 ūndūnshíshí r.f. 1. stocky; sturdy 2. <topo.> honest; cordial; upright; sincere

Từ liên quan

Gần nghĩa

实实在在 · 实实在在的