敦睦
đôn mục
Hán Việt: đôn mục · Pinyin: dūn mù
Tổng quan
thúc đẩy quan hệ hữu nghị
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc đẩy quan hệ hữu nghị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敦厚和睦。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「聖恩敦睦,感時增恩,悼二王之靈,發哀愍之詔,稽度前典,以正禮制。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使亲善和睦:~邦交。
Eng
- CC-CEDICT to promote friendly relations
- Cihui to promote friendly relations
ja
- JMdict cordial and friendly|affectionate