敦聘

dūn pìn đôn sính

Hán Việt: đôn sính · Pinyin: dūn pìn

Tổng quan

chân thành kính mời。誠懇地聘請。

Cấu tạo: (đôn) + (sính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân thành kính mời。誠懇地聘請。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇的聘請。如:「我們敦聘他為本會會長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚恳地聘请:~您为我研究院特约研究员。

Eng

  • Cihui 敦聘 ūnpìn v. <wr.> sincerely invite (sb. to take a post)