敦請

dūn qǐng đôn thỉnh

Hán Việt: đôn thỉnh · Pinyin: dūn qǐng

Tổng quan

thành thực xin mời: chân thành kính mời/kính xin

Cấu tạo: (đôn) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành thực xin mời; chân thành kính mời; kính xin。誠懇地邀請。 敦請先生與會共商大事。 thành thực xin mời ngài và hội cùng thương lượng chuyện lớn.
  • Cihui thành thực xin mời: chân thành kính mời/kính xin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇的邀請。《儒林外史》第三三回:「為此飭知該縣儒學教官,即敦請該生即日束裝赴院,以便考驗。」

Eng

  • Cihui 敦請 ūnqǐng v. cordially invite; earnestly request