敦請

dūn qǐng đôn thỉnh

Hán Việt: đôn thỉnh · Pinyin: dūn qǐng

Tổng quan

thành thực xin mời: chân thành kính mời/kính xin

Cấu tạo: (đôn) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành thực xin mời: chân thành kính mời/kính xin

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚恳地邀请:~先生与会共商大事。

Eng

  • Cihui 敦請 ūnqǐng v. cordially invite; earnestly request