敬上

jìng shàngkính thượng

Hán Việt: kính thượng · Pinyin: jìng shàng

Tổng quan

trân trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尊敬長上。如:「他敬上的言行,頗得長輩好評。」《孟子.萬章下》:「用下敬上謂之貴貴,用上敬下謂之尊賢,貴貴尊賢,其義一也。」 2.用於書信的結尾敬辭。

Cấu tạo: 敬 (kính) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính thư
  • Biên soạn respectfully (letter closure after signature)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊敬長上。如:「他敬上的言行,頗得長輩好評。」《孟子.萬章下》:「用下敬上謂之貴貴,用上敬下謂之尊賢,貴貴尊賢,其義一也。」 2.用於書信的結尾敬辭。

Eng

  • Cihui yours truly; yours sincerely (at the end of a letter)

Đức

  • Handedict mit Empfehlung

Từ liên quan

Gần nghĩa

敬上慈下 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书