敬叟 kính tẩu Hán Việt: kính tẩu Tổng quan KÍNH TẨU Hiệu của Thiền sư Cư Giản sống vào đời Tống. X. Cư Giản Cấu tạo: 敬 (kính) + 叟 (tẩu)Hán Việtkính tẩuCấu tạo敬 + 叟 · kính + tẩu nghĩa thành phần: kính + tẩu Nghĩa otherNguồn khác Cư Giản Từ liên quan Gần nghĩa叟叟 · 敬上 · 敬业 · 敬仰 · 敬佩 · 敬启 · 敬告 · 敬堂