敬同

jìng tóng kính đồng

Hán Việt: kính đồng · Pinyin: jìng tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敬意相同。《孝經.士章》:「資於事父以事母而愛同,資於事父以事君而敬同。」 2.恭敬的與人相和。用於和人詩言的題識。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹敬和。指唱和他人诗词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹敬和。指唱和他人诗词。