敬奉
kính phụng
Hán Việt: kính phụng · Pinyin: jìng fèng
Tổng quan
thờ phụng thành kính | dâng tặng | cống hiến
Nghĩa
Việt
- Cihui thờ phụng thành kính | dâng tặng | cống hiến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.恭敬地遵從與奉行。《左傳.宣公十五年》:「後之人或者將敬奉德義,以事神人,而申固其命。」《宋史.卷四三七.儒林列傳七.魏了翁》:「復為文諭以厚倫止訟,其民敬奉條教不敢犯。」 2.以物贈人的敬辭。宋.陸游〈戒殺〉詩:「豈無園中蔬,敬奉君子宴。」《醒世姻緣傳》第四二回:「但前日兒子進學送他的那謝禮,原不應與他那許多。我一為實是怕他無賴,二為敬奉先生不嫌過厚。」 3.表示接到長輩的信或上級公文的敬語。如:「敬奉指示」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虔诚地供奉(神佛);恭敬地献上:~锦缎一匹。
Eng
- CC-CEDICT to worship piously|to present|to dedicate
- Cihui to worship piously; to present; to dedicate