敬思
kính tư
Hán Việt: kính tư · Pinyin: jìng sī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瀟灑風流。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「太聰明,太敬思。」元.劉時中〈一枝花.偷傳袖裡情套〉:「一方織恨錦,千縷斷腸絲。用殢色心兒,疊成個齊臻臻合歡桎。女流中忒敬思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放浪潇洒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.放浪潇洒。