敬業

jìng yèkính nghiệp

Hán Việt: kính nghiệp · Pinyin: jìng yè

Tổng quan

tận tâm với công việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

专心致力于学业或工作:爱岗~, ~精神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對於自己所做的事情認真負責。如:「他的敬業態度令人敬佩。」

Cấu tạo: 敬 (kính) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuyên cần
  • Google Alex v6 tận tâm
  • VietPhrases chuyên nghiệp
  • Tần suất từ kính nghiệp: chuyên nghiệp; chuyên nghiệp
  • Biên soạn 敬業 jìngyè v.o. respect work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於自己所做的事情認真負責。如:「他的敬業態度令人敬佩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专心致力于学业或工作:爱岗~, ~精神。

Eng

  • Cihui dedicated to one's work
  • Tần suất từ 敬業 jìngyè v.o. respect work

Đức

  • Handedict fleißig, hart arbeitend

Từ liên quan

Gần nghĩa

業主 · 業餘 · 業內 · 業力 · 業務 · 業大 · 業已 · 業師