敬禮

jìng lǐ kính lễ

Hán Việt: kính lễ · Pinyin: jìng lǐ

Tổng quan

chào kính | nghi thức chào

Cấu tạo: (kính) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào kính | nghi thức chào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行禮。《三國演義》第二二回:「此人乃公平日所折節敬禮者,何故忘之?」 2.送人的禮物。如;「老師,這是我們全班同學的敬禮,請務必收下。」 3.書信中的致敬用語。通常用於結尾處。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立正、举手或鞠躬行礼表示恭敬向老师敬个礼; 敬辞,用于书信结尾。
  • Tân Hoa Tự Điển ①立正、举手或鞠躬行礼表示恭敬向老师敬个礼。②敬辞,用于书信结尾。

Eng

  • CC-CEDICT to salute|salute
  • Cihui to salute; salute

ja

  • JMdict salute|bow