敬謝

kính tạ

Hán Việt: kính tạ

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (tạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.謝絕。《史記.卷九七.陸賈傳》:「使者出謝曰:『沛公敬謝先生,方以天下為事,未暇見儒人也。』」 2.恭敬的道謝。 3.表示不敢接受的客氣話。如:「敬謝不敏」。

Eng

  • Cihui 敬謝 ìngxiè* v. thank with respect