敬請
kính thỉnh
Hán Việt: kính thỉnh · Pinyin: jìng qǐng
Tổng quan
kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
Nghĩa
Việt
- Cihui kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬的請求。如:「本店將擴大營業,敬請光臨指教。」
Eng
- CC-CEDICT please (do sth) (deferential form)
- Cihui please (do sth) (deferential form)