數珠

shù zhū sổ châu

Hán Việt: sổ châu · Pinyin: shù zhū

Tổng quan

chuỗi hạt | Hạt cầu nguyện

Cấu tạo: (sổ) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuỗi hạt | Hạt cầu nguyện
  • Cihui sổ châu sổ châu ☆Tràng hạt của tăng ni, dùng để lần đếm mà niệm phật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒修行時用來計數的珠串。《警世通言.卷一六.小夫人金錢贈年少》:「把他房奩和我的家私,都搬將去,便捉我下左軍巡院拷問,要這一百單八顆數珠。」《儒林外史》第二八回:「頭戴玄色緞僧帽,身穿繭袖僧衣,手裡拿著數珠,鋪眉蒙眼的走了出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒诵经时用来摄心计数的成串的珠子,每串多为一百零八颗。也称念珠﹑佛珠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒诵经时用来摄心计数的成串的珠子,每串多为一百零八颗。也称念珠﹑佛珠。

Eng

  • CC-CEDICT rosary|prayer beads
  • Cihui rosary; prayer beads

ja

  • JMdict rosary|string of prayer beads