数量

shù liàngsổ lượng

Hán Việt: sổ lượng · Pinyin: shù liàng

Tổng quan

số lượng. phải đảm bảo số lượng, cũng phải đảm bảo chất lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.事物的多少和长短。 2.指事物的多少。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

總額的多寡。如:「數量不多,欲購從速。」

Cấu tạo: 數 (sổ) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số lượng (LT:個
  • Cihui 个)
  • Cihui thuộc về số lượng
  • Cihui (toán) đại lượng vô hướng
  • Biên soạn 數量 hùliàng* n. quantity; amount ◆attr. quantitative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總額的多寡。如:「數量不多,欲購從速。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物的多少和长短。 2.指事物的多少。
  • Kaggle Zh-Vi amount

Eng

  • JMdict quantity
  • JMdict volume
  • JMdict amount
  • Cihui amount; quantity (CL:個; 个); quantitative; (math.) scalar quantity

Đức

  • Handedict Quantität, Menge (S, Math)

ja

  • JMdict 数量(すうりょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

数目

Từ trái nghĩa

质数