敲击
xao kích
Hán Việt: xao kích · Pinyin: qiāo jī
Tổng quan
đập
敲打; 击打:~键盘, ~腰鼓。
敲打、擊打。如:「小朋友敲擊著由許多鍋碗瓢盆組成的樂器,丁丁當當的好不熱鬧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gõ
- Tần suất từ quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều), búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái), đuôi cộc (ngựa, chó), khúc điệp (bài hát), búi giun tơ (làm mồi câu), cắt (tóc) ngắn quá vai, câu lươn bằng mồi giun tơ, sự nhấp nhô, sự nhảy nhót, động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào, cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ, nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng, đớp, khẽ nhún đầu gối cúi chào, đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ, nhảy lên, nhảy nhót, lại hăng hái, lại nhiệt tình, lại tích cực (sau khi đã thất bại), (từ lóng) đồng silinh, học sinh (trường I,tơn)…
- Biên soạn 敲擊 iāojī* v. beat ◆attr. percussive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敲打、擊打。如:「小朋友敲擊著由許多鍋碗瓢盆組成的樂器,丁丁當當的好不熱鬧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敲打; 击打:~键盘, ~腰鼓。
- Kaggle Zh-Vi bob
Eng
- Cihui to pound; to rap
- Tần suất từ 敲擊 iāojī* v. beat ◆attr. percussive
Đức
- Handedict trommeln