qiāo xao

Hán Việt: xao · Pinyin: qiāo

Tổng quan

xào xào xạc [Eng: to rustle]

敲入 · 敲击 · 敲响 · 敲唱 · 敲定 · 敲开 · 敲打 · 敲榨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāo
Hán Việtxao
Quảng Đônghaau1
Mân Namkhà
Nhật BảnTATAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổkhrau
Phản thiết口交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đập, gõ. Như {xao môn} [敲門] gõ cửa. Giả Đảo [賈島] có câu thơ rằng : {Tăng xao nguyệt hạ môn} [僧敲月下門]. Trước Giả Đảo định dùng chữ {thôi} [推], đến khi hỏi ông Hàn Dũ [韓愈] bảo nên dùng chữ {xao} [敲] thì hơn. Nay ta nói làm việc gì phải châm chước, sự lý cho kỹ là {thôi xao} [推敲] là…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xào xào xạc [Eng: to rustle]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.叩、擊。如:「敲打」、「敲鑼」。唐.李商隱〈北青蘿〉詩:「獨敲初夜磬,閒倚一枝藤。」宋.蘇軾〈寓居定惠院之東雜花滿山有海棠一株土人不知貴也〉詩:「不問人家與僧舍,拄杖敲門看修竹。」 2.斟酌、推究。明.李昌祺《剪燈餘話.卷一.聽經猿記》:「舉手推敲,頗類苦吟之賈島。」 3.揩油、訛詐、勒索。如:「敲詐」、「敲竹槓」、「狠敲一筆」。 [名] 短杖。《文選.賈誼.過秦論》:「履至尊而制六合,執敲扑以鞭笞天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敲 (形声。从攴,高声。攴,轻击。象手(又)拿小棍轻击的样子。本义敲击,叩打) 同本义 敲,击头也。--《说文》 夺之杖以敲之。--《左传·定公二年》。释文击声也。” 下见共王五伯,将敲其头矣。--《吕氏春秋·当务》 僧敲月下门。--宋·胡仔《苕溪渔隐丛话》 欲着敲字。 作推敲之势。 作敲字佳矣。 敲剥天下。--清·黄宗羲《原君》 又如敲扑(拷打);敲丝(银子。古时银锭上面都敲有圆纹,故称);敲枰(下棋);敲翻(打断) 推敲 敲qiāo ⒈击,打~门。~锣。~边鼓(〈喻〉从旁帮人说话)。 ⒉讹诈骗取财物或抬高价格~诈。~竹杠。

Eng

  • CC-CEDICT to hit|to strike|to tap|to rap|to knock|to rip sb off|to overcharge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:䯨【廣韻】口交切【集韻】【韻會】【正韻】丘交切,𠀤音骹。【說文】橫擿也。【徐鉉曰】從旁橫擊也。【類篇】擊也。【左傳·定二年】奪之杖以敲之。【賈誼·過秦論】執敲扑以鞭笞天下。【註】短曰敲,長曰扑。 又【揚子·方言】楚凡棄物謂之敲。 又【廣韻】苦敎切【集韻】【韻會】【正韻】口敎切,𠀤音檄。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摮 · 毃 · 㪣 · 䯨 · 𣫁 · 𩫈 · 摮 · 毃