敲定
xao định
Hán Việt: xao định · Pinyin: qiāo dìng
Tổng quan
đi đến quyết định
1.方言。把事情确定下来。
商量確定,不可變更。如:「活動的日期已敲定。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ấn định (ngày tháng, v.v.)
- Cihui xác định
- Cihui chốt lại
- Cihui đưa ra quyết định cuối cùng (một thỏa thuận, v.v.)
- Tần suất từ đi đến quyết định , ấn định (ngày tháng, v.v.) , xác định , chốt lại , đưa ra quyết định cuối cùng (một thỏa thuận, v.v.)
- Biên soạn 敲定 iāodìng r.v. make a final decision
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商量確定,不可變更。如:「活動的日期已敲定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。把事情确定下来。
Eng
- Cihui to come to a decision; to fix on (a date etc); to determine; to finalize; to nail down (a deal etc)
- Tần suất từ 敲定 iāodìng r.v. make a final decision
Đức
- Handedict zu Ende führen, beenden