敲开
xao khai
Hán Việt: xao khai · Pinyin: qiāo kāi
Tổng quan
mở bằng cách gõ hoặc đập
叩擊使開啟。如:「他用力的敲開果莢,取出種子。」「他用鐵槌敲開那個生鏽的鐵罐子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門
- Cihui ∼的大门) mở ra cánh cửa đến ~
- Cihui tiếp cận được ~
- Tần suất từ mở bằng cách gõ hoặc đập , (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門, ∼的大门[xx de dà mén]) mở ra cánh cửa đến ~ , tiếp cận được ~
- Biên soạn 敲開 iāokāi r.v. knock open
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 叩擊使開啟。如:「他用力的敲開果莢,取出種子。」「他用鐵槌敲開那個生鏽的鐵罐子。」
Eng
- Cihui 敲開 iāokāi r.v. knock open
- Tần suất từ 敲開 iāokāi r.v. knock open
Đức
- Handedict bescheuert