敲打

qiāo dǎxao đả

Hán Việt: xao đả · Pinyin: qiāo dǎ

Tổng quan

gõ; đánh. trống chiêng đánh rộn cả lên.; châm biếm; mỉa mai. nói bóng nói gió, mỉa mai người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.敲击,击打。 2.指拷打。 3.以言语相讥讽。 4.指批评。 5.旧指民间吹鼓手中专司打击乐器的乐工。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擊、叩。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.茶肆》:「裝飾店面,列花架,安頓奇松異檜等物于其上,敲打響盞歌賣。」 2.敲鑼打鼓。如:「鄉村裡迎神賽會,敲打得十分熱鬧。」 3.用言語刺激。元.李行道《灰闌記》第一折:「妹子,不必敲打我了,我也知道,多多的虧了你也。」

Cấu tạo: 敲 (xao) + 打 (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh ai đó
  • Cihui đánh (trống)
  • Tần suất từ búa, búa gỗ (cho người bán đấu giá), đầu cần (đàn pianô), cò (súng), trên đe dưới búa, búa liềm (cờ Liên,xô, cờ đảng), dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh, đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt, thợ rèn, (thể dục,thể thao) môn ném búa, (thông tục) đặc sắc, cừ khôi, quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa), (thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...), nhồi nhét, tọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt, gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ, làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì), quấy…
  • Biên soạn 敲打 iāoda v. 1. beat; rap; tap 2. pressure and supervise sb. 3. say sth. to irritate sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擊、叩。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.茶肆》:「裝飾店面,列花架,安頓奇松異檜等物于其上,敲打響盞歌賣。」 2.敲鑼打鼓。如:「鄉村裡迎神賽會,敲打得十分熱鬧。」 3.用言語刺激。元.李行道《灰闌記》第一折:「妹子,不必敲打我了,我也知道,多多的虧了你也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.敲击,击打。 2.指拷打。 3.以言语相讥讽。 4.指批评。 5.旧指民间吹鼓手中专司打击乐器的乐工。
  • Kaggle Zh-Vi beat against

Eng

  • Cihui to beat sb; to beat (a drum)
  • Tần suất từ 敲打 iāoda v. 1. beat; rap; tap 2. pressure and supervise sb. 3. say sth. to irritate sb

Đức

  • Handedict Schlagbolzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

敲打出 · 敲打工人 · 敲打锣鼓 · 打七 · 打下 · 打中 · 打乱 · 打亂