敲碎

qiāo suì xao toái

Hán Việt: xao toái · Pinyin: qiāo suì

Tổng quan

mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu), đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau

Cấu tạo: (xao) + (toái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu), đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擊成碎塊。如:「魚販們把冰塊敲碎,放在貯魚箱內,藉著低溫以保持魚貨的新鮮度。」

Eng

  • Cihui 敲碎 iāosuì r.v. knock/beat to pieces