敲確

xao xác

Hán Việt: xao xác

Tổng quan

敲确 XAO XÁC Tiếng động nhốn nháo. Lộn xộn, ồn ào. 𬟼𬠫哢山陵侵達 𬌴𪻈哢敲确𬇧東 哢云㗂五音讀傳 和及根边㗂八音 Mẩt mèng roọng sơn lăng xạm đát Lình căng roọng xao xác chang đông Roọng vần tiểng ngụ âm toỏc toẹn Hoà cắp căn vần tiểng bát âm (Ng.L.) Ong ve ngân tiếng nỉ non thảm thiết ở trên núi ngàn; loài khỉ vượn gọi nhau ồn ào khắp nơi trong rừng; tổng hoà lại nghe ra tiếng đọc truyện với năm cung bậc cao thấp, hoặc như…

Cấu tạo: (xao) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 敲确 XAO XÁC Tiếng động nhốn nháo. Lộn xộn, ồn ào. 𬟼𬠫哢山陵侵達 𬌴𪻈哢敲确𬇧東 哢云㗂五音讀傳 和及根边㗂八音 Mẩt mèng roọng sơn lăng xạm đát Lình căng roọng xao xác chang đông Roọng vần tiểng ngụ âm toỏc toẹn Hoà cắp căn vần tiểng bát âm (Ng.L.) Ong ve ngân tiếng nỉ non thảm thiết ở trên núi ngàn; loài…