整修

zhěng xiūchỉnh tu

Hán Việt: chỉnh tu · Pinyin: zhěng xiū

Tổng quan

tu sửa; sửa sang. 整修水利工程 tu sửa công trình thuỷ lợi 整修梯田 tu sửa ruộng bậc thang. 整修底片 sửa bản phim

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.修理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

整頓修理老舊的物品。如:「他花了不少工夫整修門面,才使舊宅煥然一新。」

Cấu tạo: 整 (chỉnh) + 修 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa
  • Cihui tân trang
  • Cihui cải tạo
  • Cihui trang bị lại
  • Cihui vá sửa
  • Cihui xây dựng lại
  • Tần suất từ chỉnh tu: tu sửa/sửa sang; sự sửa chữa lại; sự trang bị lại, sửa chữa lại; trang bị lại, được sửa chữa; được trang bị lại; sửa chữa , tân trang , cải tạo , trang bị lại , vá sửa , xây dựng lại; tu sửa; sửa sang. 整修水利工程 tu sửa công trình thuỷ lợi 整修梯田 tu sửa ruộng bậc thang. 整修底片 sửa bản phim.; sửa sang
  • Biên soạn 整修 hěngxiū* v. renovate; recondition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整頓修理老舊的物品。如:「他花了不少工夫整修門面,才使舊宅煥然一新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.修理。
  • Kaggle Zh-Vi refit

Eng

  • Cihui to repair; to refurbish; to renovate; to refit; to mend; to rebuild
  • Tần suất từ 整修 hěngxiū* v. renovate; recondition

Đức

  • Handedict renovieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事 · 修仙