整備
chỉnh bị
Hán Việt: chỉnh bị · Pinyin: zhěng bèi
Tổng quan
chỉnh đốn và sắp đặt; chỉnh đốn trang bị (lực lượng vũ trang). 整備兵力 chỉnh đốn và sắp đặt binh lực
1.准备。
1.準備。元.王實甫《西廂記.第三本.第三折》:「整備著精皮膚吃頓打。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「當時整備離店,行不多路,卻遇著黃平之抬轎來。」 2.指軍事上的整理配備。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chỉnh đốn trang bị
- Biên soạn 整備 zhěngbèi v. reorganize and outfit (troops)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.準備。元.王實甫《西廂記.第三本.第三折》:「整備著精皮膚吃頓打。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「當時整備離店,行不多路,卻遇著黃平之抬轎來。」 2.指軍事上的整理配備。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.准备。
Eng
- JMdict maintenance
- JMdict servicing
- JMdict putting in place
- JMdict development
- JMdict improvement
- Cihui 整備 zhěngbèi v. reorganize and outfit (troops)
- Tần suất từ 整備 zhěngbèi v. reorganize and outfit (troops)
Đức
- Handedict vorbereiten
ja
- JMdict 整備(せいび)
other
- Nguồn khác Sắp đặt cho tử tế đầy đủ