整備

zhěng bèi chỉnh bị

Hán Việt: chỉnh bị · Pinyin: zhěng bèi

Tổng quan

sự chuẩn bị | đưa cái gì đó vào trạng thái sẵn sàng

Cấu tạo: (chỉnh) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh bị chỉnh bị ☆Sắp đặt cho tử tế đầy đủ.
  • Cihui sự chuẩn bị | đưa cái gì đó vào trạng thái sẵn sàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.準備。元.王實甫《西廂記.第三本.第三折》:「整備著精皮膚吃頓打。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「當時整備離店,行不多路,卻遇著黃平之抬轎來。」 2.指軍事上的整理配備。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 准备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.准备。

Eng

  • CC-CEDICT preparedness|to bring sth to a state of readiness
  • Cihui 整備 zhěngbèi v. reorganize and outfit (troops)

ja

  • JMdict maintenance|servicing|putting in place|development|improvement