整合

zhěng hé chỉnh hợp

Hán Việt: chỉnh hợp · Pinyin: zhěng hé

Tổng quan

tuân thủ | tích hợp

Cấu tạo: (chỉnh) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân thủ | tích hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.集結不同的意見或事物,重新統合,成為新的整體。如:「科際整合」、「整合軟體套裝程式。」 2.沉積岩在沉澱的過程中,上層沉積物與下層沉積物之間是連續地沉積而沒有中斷現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见分化与整合”。
  • Tân Hoa Tự Điển 见分化与整合”(170页)。

Eng

  • CC-CEDICT to conform|to integrate
  • Cihui to conform; to integrate

ja

  • JMdict adjustment|coordination|integration|conformity