整地
chỉnh địa
Hán Việt: chỉnh địa · Pinyin: zhěng dì
Tổng quan
làm đất (trước khi gieo hạt, làm đất, bừa, làm cho bằng phẳng. Có khi bao gồm cả đào kênh, làm bờ.)
1.播种前一系列土壤耕作措施的总称。包括耕地﹑耙耱或开沟﹑做畦等。
種植農作物前整理土地,以利植物生長的工作。包括鋤地、鬆土、做畦等。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuẩn bị đất (nông nghiệp)
- Tần suất từ chuẩn bị đất (nông nghiệp); làm đất (trước khi gieo hạt, làm đất, bừa, làm cho bằng phẳng. Có khi bao gồm cả đào kênh, làm bờ.); làm đất
- Biên soạn 整地 hěngdì* v.o. prepare soil (i.e., for sowing)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 種植農作物前整理土地,以利植物生長的工作。包括鋤地、鬆土、做畦等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.播种前一系列土壤耕作措施的总称。包括耕地﹑耙耱或开沟﹑做畦等。
Eng
- JMdict levelling of ground (for construction)
- JMdict preparation of soil (for planting)
- Cihui to prepare the soil (agriculture)
- Tần suất từ 整地 hěngdì* v.o. prepare soil (i.e., for sowing)
Đức
- Handedict kultivieren
ja
- JMdict 整地(せいち)