整型

zhěng xíng chỉnh hình

Hán Việt: chỉnh hình · Pinyin: zhěng xíng

Tổng quan

(tin học) số nguyên

Cấu tạo: (chỉnh) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tin học) số nguyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修整容貌體型,使之正常或美觀。如:「整型手術」、「整型外科」。也作「整形」。

Eng

  • CC-CEDICT (computing) integer|(Tw) to perform or undergo plastic surgery (variant of 整形[zheng3 xing2])
  • Cihui (computing) integer/(Tw) to perform or undergo plastic surgery (variant of 整形)