整妝

zhěng zhuāng chỉnh trang

Hán Việt: chỉnh trang · Pinyin: zhěng zhuāng

Tổng quan

giống như 整裝|整装 | chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi)

Cấu tạo: (chỉnh) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như 整裝|整装 | chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"整装"。

Eng

  • CC-CEDICT same as 整裝|整装|to get ready (for a journey)
  • Cihui same as 整裝|整装; to get ready (for a journey)