整容
chỉnh dung
Hán Việt: chỉnh dung · Pinyin: zhěng róng
Tổng quan
phẫu thuật thẩm mỹ ửa sang lại mặt mũi tóc tai cho dễ coi. chỉnh dung chỉnh dung ☆Sửa sang lại mặt mũi tóc tai cho dễ coi.
Nghĩa
Việt
- Cihui phẫu thuật thẩm mỹ ửa sang lại mặt mũi tóc tai cho dễ coi. chỉnh dung chỉnh dung ☆Sửa sang lại mặt mũi tóc tai cho dễ coi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修整容貌。如:「他接受整容手術,誤於庸醫之手,以致顏面浮腫,鼻梁變形。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指整肃仪容; 指女子出嫁前修饰颜容; 指对面部有生理缺陷的人,施以手术,使之美观。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指整肃仪容。 2.指女子出嫁前修饰颜容。 3.指对面部有生理缺陷的人,施以手术,使之美观。
Eng
- CC-CEDICT plastic surgery
- Cihui plastic surgery
ja
- JMdict straighten one's posture