整建
chỉnh kiến
Hán Việt: chỉnh kiến · Pinyin: zhěng jiàn
Tổng quan
khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ | cải tạo
Nghĩa
Việt
- Cihui khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ | cải tạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整治修建。如:「這幢房子年久失修,需要好好整建一番。」
Eng
- CC-CEDICT to restore a damaged or aging structure; to renovate
- Cihui 整建 hěngjiàn v. renovate and build