整形

zhěng xíng chỉnh hình

Hán Việt: chỉnh hình · Pinyin: zhěng xíng

Tổng quan

định hình | tái định hình | phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chỉnh hình (viết tắt của 整形外科)

Cấu tạo: (chỉnh) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định hình | tái định hình | phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chỉnh hình (viết tắt của 整形外科)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过外科手术使人体上先天的缺陷或后天的畸形恢复正常外形或生理机能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通过外科手术使人体上先天的缺陷或后天的畸形恢复正常外形或生理机能。

Eng

  • CC-CEDICT shaping|reshaping|plastic surgery or orthopedics (abbr. of 整形外科[zheng3 xing2 wai4 ke1])
  • Cihui shaping; reshaping; plastic surgery or orthopedics (abbr. of 整形外科)

ja

  • JMdict orthopedics|plastic surgery|cosmetic surgery|smoothing (bursty traffic, etc.)|shaping