整扮

zhěng bàn chỉnh phẫn

Hán Việt: chỉnh phẫn · Pinyin: zhěng bàn

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉnh) + (phẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打扮整齊。元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「我向這筵席頭上整扮,做一個縫了口的撮合山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打扮整齐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打扮整齐。