整改
chỉnh cải
Hán Việt: chỉnh cải · Pinyin: zhěng gǎi
Tổng quan
cải cách | chỉnh đốn và cải thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui cải cách | chỉnh đốn và cải thiện
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整顿改革。
- Tân Hoa Tự Điển 1.整顿改革。
Eng
- CC-CEDICT to reform|to rectify and improve
- Cihui to reform; to rectify and improve