整數

zhěng shù chỉnh sổ

Hán Việt: chỉnh sổ · Pinyin: zhěng shù

Tổng quan

số nguyên | số nguyên (toán) | con số tròn

Cấu tạo: (chỉnh) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số nguyên | số nguyên (toán) | con số tròn
  • Cihui chỉnh số chỉnh số ☆Con số trọn vẹn không lẻ. Chẳng hạn con số 13 là Chỉnh số, còn 13, 75 không phải là Chỉnh số.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學上指不含真分數或無理數的數。包括零、自然數與帶負號的自然數。如-3、-2、-1、0、1、2等均屬之。 2.沒有零頭的數目。如:「這些一共是九十七元,乾脆多貼三元,湊個整數,你說好不好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然数(正整数)与它们的相反数(即负整数)以及零的统称。所有整数组成的集合称为整数集,通常记作z。

Eng

  • CC-CEDICT whole number|integer (math.)|round figure
  • Cihui whole number; integer (math.); round figure

ja

  • JMdict integer