整暇

zhěng xiá chỉnh hạ

Hán Việt: chỉnh hạ · Pinyin: zhěng xiá

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉnh) + (hạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传.成公十六年》"日臣之使于楚也,子重问晋国之勇,臣对曰'好以众整。'曰'又何如?'臣对曰'好以暇。'"后因以"整暇"形容既严谨而又从容不迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.成公十六年》"日臣之使于楚也,子重问晋国之勇,臣对曰'好以众整。'曰'又何如?'臣对曰'好以暇。'"后因以"整暇"形容既严谨而又从容不迫。