整束
chỉnh thúc
Hán Việt: chỉnh thúc · Pinyin: zhěng shù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.整把、一束。如:「花要買整束才便宜。」 2.整理。《西遊記》第二五回:「放下八戒、沙僧,整束了偏衫,扣背了馬匹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整理收拾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.整理收拾。