整潔的

chỉnh khiết đích

Hán Việt: chỉnh khiết đích

Tổng quan

bánh bao, sang trọng, lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát (thông tục) có duyên, ưa nhìn, xinh xắn đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng, khéo tay sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn, khéo, tinh xảo (đồ vật), giản dị và trang nhã (quần áo), nguyên chất, không pha (ượu), bò, trâu bò, thú nuôi kín gió; ấm áp, ấm cúng, gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng, tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập…

Cấu tạo: (chỉnh) + (khiết) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui dapper