整洁的

chỉnh khiết đích

Hán Việt: chỉnh khiết đích

Tổng quan

bánh bao, sang trọng, lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát (thông tục) có duyên, ưa nhìn, xinh xắn đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng, khéo tay sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn, khéo, tinh xảo (đồ vật), giản dị và trang nhã (quần áo), nguyên chất, không pha (ượu), bò, trâu bò, thú nuôi kín gió; ấm áp, ấm cúng, gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng, tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...), chật, hơi khít, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín, (xem) rug, làm cho ấm cúng, làm…

Cấu tạo: 整 (chỉnh) + 潔 (khiết) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bảnh bao
  • Tần suất từ bánh bao, sang trọng, lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát (thông tục) có duyên, ưa nhìn, xinh xắn đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng, khéo tay sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn, khéo, tinh xảo (đồ vật), giản dị và trang nhã (quần áo), nguyên chất, không pha (ượu), bò, trâu bò, thú nuôi kín gió; ấm áp, ấm cúng, gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng, tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...), chật, hơi khít, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín, (xem) rug, làm cho ấm cúng, làm cho gọn gàng xinh xắn, dịch lại gần; rúc vào (hàng hải) kéo căng, căng (dây thừng, chão), tốt, chạy…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dapper

Eng

  • Cihui dapper
  • Tần suất từ dapper

Từ liên quan

Gần nghĩa

整洁地 · 整洁 · 整洁干净地 · 整洁干净的 · 整洁光亮 · 整洁干净 · 整洁运动