整流

zhěng liú chỉnh lưu

Hán Việt: chỉnh lưu · Pinyin: zhěng liú

Tổng quan

chỉnh lưu (biến đổi điện xoay chiều thành một chiều)

Cấu tạo: (chỉnh) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh lưu (biến đổi điện xoay chiều thành một chiều)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電學上由交流電轉換為直流電的過程。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将交流电变为直流电的过程。利用单向导电器件(如二极管)将周期变化的交流电变成单向脉动半波直流电。除用单管实现半波整流外,采用两个二极管或四个二极管可构成全波整流或桥式整流,以减小输出纹波。为进一步减小纹波,需加接滤波电路。

Eng

  • CC-CEDICT to rectify (alternating current to direct current)
  • Cihui to rectify (alternating current to direct current)

ja

  • JMdict rectification|commutation|flow straightening|flow rectification