整點

zhěng diǎn chỉnh điểm

Hán Việt: chỉnh điểm · Pinyin: zhěng diǎn

Tổng quan

thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.) | kiểm kê | (toán) điểm có tọa độ là số nguyên

Cấu tạo: (chỉnh) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.) | kiểm kê | (toán) điểm có tọa độ là số nguyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整理點選。《三國演義》第五三回:「金旋聽得張飛引兵到,乃集將校,整點精兵器械,出城迎敵。」 2.時間正好在整數的鐘點上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整理,清点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整理,清点。

Eng

  • CC-CEDICT time of day exactly on the hour (i.e. 12:00, 1:00 etc)|to make an inventory|(math.) point that has integer coordinates
  • Cihui 整點 hěngdiǎn n. <math.> integral point