整肅

zhěng sù chỉnh túc

Hán Việt: chỉnh túc · Pinyin: zhěng sù

Tổng quan

nghiêm ngặt | nghiêm túc | trang nghiêm | tề chỉnh | dọn dẹp | làm sạch | sàng lọc | điều chỉnh

Cấu tạo: (chỉnh) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm ngặt | nghiêm túc | trang nghiêm | tề chỉnh | dọn dẹp | làm sạch | sàng lọc | điều chỉnh
  • Cihui chỉnh túc chỉnh túc ☆Ngay ngắn nghiêm trang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整飭、肅清。如:「整肅異己」。《舊唐書.卷八九.列傳.姚璹》:「果能攬轡澄清,下車整肅。吏不敢犯,姦無所容,前後糾擿,蓋非一緒。」《三國演義》第一○三回:「陸遜整肅部伍,張揚聲勢,望襄陽進發。」 2.形容紀律整齊嚴肅。《三國志.卷四六.吳書.孫破虜討逆傳.孫策》:「軍令整肅,百姓懷之。」《晉書.卷三三.列傳.何曾》:「曾性至孝,閨門整肅,自少及長,無聲樂嬖幸之好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整顿; 严肃;端庄; 惩治。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整顿。 2.严肃;端庄。 3.惩治。

Eng

  • CC-CEDICT strict|serious|solemn|dignified|to tidy up|to clean up|to purge|to adjust
  • Cihui strict; serious; solemn; dignified; to tidy up; to clean up; to purge; to adjust