肅
Hán Việt: túc · Pinyin: sù
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cúi đầu vái xuống sẽ là lễ người phụ nhân 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 持事振敬也。从聿在𣶒上,戰戰兢兢也。 Trì sự chấn kính dã. Tòng duật tại uyên thượng, chiến chiến căng căng dã. (Nghĩa là giữ sự phải cung kính. Có bộ Uyên trên bộ Duật, nghĩa là run sợ.) [Quảng vận 廣韻] 恭也,敬也,戒也。 Cung dã, kính dã, giới dã. (Là cung, là kính, là trì giới.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕 𦘡䏋𢙻 [Đường vận 唐韻] 息逐切 Tức trục thiết…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | túc |
| Quảng Đông | siu1 |
| Mân Nam | siok |
| Nhật Bản | TSUTSUSHIMU |
| Hàn Quốc | 숙 |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | siuk |
| Baxter-Sagart | siwk |
| Hán ngữ Thượng cổ | siwk |
| Phản thiết | 息逐切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cung kính, ngay ngắn nghiêm nghị, không có cái dáng trễ nải gọi là {túc}. Răn, bảo, thi hành mệnh lệnh nghiêm ngặt cho người sợ không dám làm bậy gọi là {túc thanh} [肅清], {túc tĩnh} [肅靜], v.v. Lạy rập đầu xuống gọi là {túc bái} [肅拜], gọi tắt là {túc}. Như trong lối viết thư hay d…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.恭敬的。《左傳.僖公二十三年》:「其從者肅而寬,忠而能力。」 2.莊嚴的。如:「嚴肅」、「肅穆」。《禮記.玉藻》:「言容詻詻,色容厲肅。」 [動] 1.恭敬。晉.陸機〈漢高祖功臣頌〉:「稷嗣制禮,下肅上尊。」 2.敬畏。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「皇帝祇肅舊禮,尊重神明,即告于祖宗而不敢失。」 3.戒備、整飭。《文選.曹植.應詔詩》:「命彼掌徒,肅我征旅。」 4.斂縮、萎縮。《禮記.月令》:「季春行冬令,則寒氣時發,草木皆肅。」 5.急迫、嚴峻。《禮記.禮運》:「刑肅而俗敝,則法無常。」漢.鄭玄.注:「肅,駿也。」 6.引導。參見「肅客」條。…
Eng
- CC-CEDICT surname Su
- CC-CEDICT respectful|solemn|to eliminate|to clean up
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𦘡、䏋、𢙻【唐韻】息逐切【集韻】【韻會】息六切【正韻】蘇谷切,𠀤音宿。【說文】持事振敬也。从聿在𣶒上,戰戰兢兢也。【廣韻】恭也,敬也,戒也。【書·太甲】社稷宗廟,罔不祗肅。【傳】肅,嚴也。言能嚴敬鬼神而遠之。又【洪範】恭作肅。【疏】貌能恭,則心肅敬也。【禮·玉藻】色容厲肅。【疏】厲,嚴也。肅,威也。 又【爾雅·釋言】肅雝,聲也。 又縮也。【詩·豳風】九月肅霜。【傳】肅,縮也,霜降而收縮萬物。【禮·月令】季春行冬令,則寒氣時發,草木皆肅。【註】謂枝葉縮栗。 又【爾雅·釋詁】進也。【詩·大雅】民有肅心,荓云不逮。【箋】肅,進也。【禮·曲禮】客固辭,主人肅客而入。【註】肅,進也。進客謂道之。 又【左傳·成十六年】爲事之故,敢肅使者。【註】肅手至地,若今撎。【禮·少儀】婦人吉事,雖有君賜肅拜。【註】肅拜,拜低頭也。【周禮·春官·大祝】辨九𢷎,九曰肅𢷎。【註】肅拜,但俯下手,今時撎是也。 又急也。【禮·禮運】𠛬肅而俗敝,則法無常。【疏】肅,駿急也。【淮南子·本經訓】肅而不悖。【註】肅,急也。雖急,不促悖。 又【爾雅·釋訓】肅肅,敬也。【又】肅肅,恭也。 又【詩·周南】肅肅兔𥁕。【朱註】肅肅,整飭貌。 又【詩·小雅】肅肅謝功,召伯營之。【箋】肅肅,嚴正之貌。 又【詩·召南】肅肅宵征。【傳】肅肅,疾貌。 又【詩·唐風】肅肅鴇羽。【傳】肅肅,鴇羽聲。 又姓。漢鴈門太守肅祥。 又【諡法】剛德克就曰:肅執心決斷曰肅。 又國名。【左傳·昭九年】肅愼,燕亳,吾北土也。又【書序】肅愼來賀。【山海經】肅愼之國,在白民北。 又州名。【韻會】古月支國地,漢置酒泉郡,後魏以酒泉爲甘州,隨分福祿縣置肅州。 又馬名。【左傳·定三年】唐成公如楚,有兩肅爽馬,子常欲之。【註】肅爽,駿馬名。 又通作宿。【儀禮·特牲饋食禮】乃宿尸。【註】宿,進也。【禮·祭統】宮宰宿夫人。【註】宿,戒也。 又【集韻】所六切,音縮,鳥飛。同䎘。 又【字彙補】先妙切,音嘯。敬也。【釋名】簫,肅也,其音肅肅然而淸也。 又【韻補】叶音瑟。【陸機詩】羈旅遠遊宦,託身承華側。撫劒遵銅輦,振纓盡祇肅。【韻會】古凡夙音,多讀如息。尚書肅愼氏,史記作息愼。草疏宿菜,幽州人謂之息菜。
Thuyết Văn
持事振敬也。 从𦘒在𣶒上。 戰戰兢兢也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。恭也。敬也。戒也。進也。疾也。按訓進者、羞之假借。訓疾者、速之假借。皆見禮。 會意。 引詩說從𣶒之意也。息逐切。三部。
【肅】 (túc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𦘒在𣶒上 (duật tại 𣶒 thượng) Phiên thiết: Tức trục thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 逐 (trục) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Cầm) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) chấn (Cứu giúp) kính (Cung kính ngoài dáng) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 粛 · 䏋 · 𢙻 · 𦘛 · 𦘜 · 𦘝 · 𦘡 · 粛 · 肃 · 肃 · 粛 · 肃