整衣

zhěng yī chỉnh y

Hán Việt: chỉnh y · Pinyin: zhěng yī

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉnh) + (y)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理服裝。《三國演義》第五回:「紹整衣佩劍,慨然而上。」《紅樓夢》第六八回:「但已來了,只得以禮相見,於是忙整衣來迎了出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整理衣裳。表示态度庄重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整理衣裳。表示态度庄重。

Eng

  • Cihui 整衣 hěngyī v.o. adjust one's clothes