整訓
chỉnh huấn
Hán Việt: chỉnh huấn · Pinyin: zhěng xùn
Tổng quan
huấn luyện quân đội | xây dựng và đào tạo chỉnh huấn; chỉnh đốn và huấn luyện。整頓和訓練。 整訓幹部 chỉnh đốn huấn luyện cán bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui huấn luyện quân đội | xây dựng và đào tạo chỉnh huấn; chỉnh đốn và huấn luyện。整頓和訓練。 整訓幹部 chỉnh đốn huấn luyện cán bộ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整治教训; 整顿和训练。
- Tân Hoa Tự Điển 1.整治教训。 2.整顿和训练。
Eng
- CC-CEDICT to drill troops|to build up and train
- Cihui to drill troops; to build up and train