整除
chỉnh trừ
Hán Việt: chỉnh trừ · Pinyin: zhěng chú
Tổng quan
chia hết không có dư (trong số học nguyên)
Nghĩa
Việt
- Cihui chia hết không có dư (trong số học nguyên)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指被除數除以除數,所得的商數為整數,餘數為零。如:「六可以被三整除。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对于两个整数a、b(b≠0),若有一个整数q,使得a=bq,就称b整除a,或a被b整除,记作b|a。上述q即a除以b的商。类似地,x的两个多项式相除,如果得到的商仍是x的多项式,也称为整除。
Eng
- CC-CEDICT to divide exactly without remainder (in integer arithmetic)
- Cihui to divide exactly without remainder (in integer arithmetic)
ja
- JMdict exact division