敵兵
địch binh
Hán Việt: địch binh
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) kẻ thù trong chiến tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ thù trong chiến tranh
Eng
- Cihui 敵兵 íbīng* n. 1. enemy soldier M:ge/míng 2. hostile troops M:⁴zhī/²duì
ja
- JMdict enemy (soldier)